Lượt truy cập: 26733    
  Đang trực tuyến: 2


Chương trình đào tạo

Ghi chú: 

  • Học phần có số tín chỉ không ghi trong ngoặc đơn là học phần bắt buộc.
  • Học phần có số tín chỉ ghi trong ngoặc đơn là học phần tự chọn.
  • Sinh viên cần phải tích lũy đủ 123 tín chỉ (không bao gồm giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất).

 

Bảng: Danh sách các môn học của Chương trình liên kết

TT

Mã học phần

Tên học phần

(tiếng Việt)

Tên học phần

(tiếng Anh)

Số tín chỉ

 

Tiếng Anh Bậc 4 (dành cho sinh viên chưa có chứng chỉ tiếng Anh B2)

1

ENGL112

Tiếng Anh Bậc 4: Nghe 1

English Level 4: Listening 1

2

2

ENGS112

Tiếng Anh Bậc 4: Nói 1

English Level 4: Speaking 1

2

3

ENGR112

Tiếng Anh Bậc 4: Đọc 1

English Level 4: Reading 1

2

4

ENGW112

Tiếng Anh Bậc 4: Viết 1

English Level 4: Writing 1

2

5

ENGG112

Tiếng Anh Bậc 4: Ngữ pháp

English Level 4: Grammar

2

6

ENGL122

Tiếng Anh Bậc 4: Nghe 2

English Level 4: Listening 2

2

7

ENGS122

Tiếng Anh Bậc 4: Nói 2

English Level 4: Speaking 2

2

8

ENGR122

Tiếng Anh Bậc 4: Đọc 2

English Level 4: Reading 2

2

9

ENGW122

Tiếng Anh Bậc 4: Viết 2

English Level 4: Writing 2

2

Tiếng Anh chuyên ngành

10

ENGA122

Tiếng Anh Viết chuyên sâu

Advanced English: Writing

2

11

ENGE122

Tiếng Anh Kinh doanh và Quản trị 1

English for Business and Management 2

2

12

ENGB122

Tiếng Anh Kinh doanh và Quản trị 2

English for Business and Management 2

2

Các môn lý luận chính trị

13

DHKH1022

Những nguyên lý căn bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Maxist-Leninist Philosophy 1

2

14

DHKH1023

Những nguyên lý căn bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Maxist-Leninist Philosophy 2

3

15

DHKH1112

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh´s Ideology

2

16

DHKH1103

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

History of Vietnam Communist Party

3

Chương trình giáo dục thể chất và quốc phòng

17

GDTC1015

Giáo dục thể chất

Physical Education

 

18

GDQP1017

Giáo dục quốc phòng

National Defence Education

 

Danh sách các môn học đại cương

19

HTTT1043

Toán ứng dụng trong kinh tế

Applied Mathematics in Economics

3

20

HTTT1053

Tin học ứng dụng

Computer Application in Business

3

21

DHKH1062

Pháp luật đại cương

Basic Law

(2)

22

DHSP1022

Tâm lý học đại cương

Basic Psychology

(2)

23

DHKH1042

Xã hội học đại cương

Basic Sociology

(2)

24

LTLT123

Phương pháp học tập ở bậc đại học

Learning to Learn at Third Level

3

Danh sách các môn học chuyên ngành

25

BLAW122

Luật kinh doanh

Business Law

2

26

MIEC123

Kinh tế vi mô

Microeconomics

3

27

EBST214

Thống kê kinh tế và kinh doanh

Business and Economic Statistics

4

28

MAEC213

Kinh tế vĩ mô

Macroeconomics

3

29

ACCT213

Kế toán cho người ra quyết định

Accounting for Decision Makers

3

30

FMGT213

Quản trị căn bản

Fundamentals of Management

3

31

MKTG223

Marketing

Marketing

3

32

MAEC223

Kinh tế quản lý

Managerial Economics

3

33

MGIS223

Hệ thống thông tin quản lý

Management Information Systems

3

34

ECOM223

Thương mại điện tử

E-commerce

3

35

MGTS223

Kỹ năng quản trị

Management Skills

(3)

36

ECSR223

Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội doanh nghiệp

Business Ethics and Corporate Social Responsibility

(3)

37

SERM313

Quản trị dịch vụ 

Service Management

3

38

MKTM313

Quản trị Marketing

Marketing Management

3

39

STRM313

Quản trị chiến lược

Strategic Management

3

40

MACC313

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

(3)

41

BUCO313

Giao tiếp trong kinh doanh

Business Communication

(3)

42

CHAM313

Quản trị thay đổi

Managing Change

(3)

43

BUNE313

Đàm phán trong kinh doanh

Business Negotiation

(3)

44

RISM323

Quản trị rủi ro

Risk Management

3

45

ORBE323

Hành vi tổ chức

Organisational Behaviour

3

46

ENTR323

Khởi sự doanh nghiệp

Entrepreneurship

3

47

LEAD323

Lãnh đạo

Leadership

3

48

IEPP323

Quản trị xuất nhập khẩu

Import/Export Practices and Procedures

(3)

49

TOUS413

Du lịch học

Tourism Studies

(3)

50

INTE324

Thực tập nghề nghiệp

Internship

4

51

POMT413

Quản trị sản xuất

Production and Operations Management

3

52

BURM413

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

Business Research Methods

3

53

FMGT414

Quản trị tài chính

Financial Management

4

54

HRMT413

Quản trị nhân lực

Human Resource Management

3

55

QMGT413

Quản trị chất lượng

Quality Management

3

56

SALE413

Quản trị bán hàng

Sales Management

3

57

SCMT413

Quản trị chuỗi cung

Supply Chain Management

(3)

58

INBU323

Kinh doanh quốc tế cơ bản

Fundamentals of International Business

(3)

59

THES427

Chuyên đề tổng hợp và chuyên đề tốt nghiệp/Khóa luận tốt nghiệp

Final Thesis

2+5/7

Danh sách các môn học chuyên ngành học tại ITT trong năm 4

60

 

Quản trị tài chính 1

Financial Management 1

 

61

 

Quản trị nhân lực

Human Resource Management

 

62

 

Du lịch học 1

Tourism Studies 1

 

63

 

Quản trị bán hàng

Sales Management

 

64

 

Kinh doanh điện tử

Digital Business

 

65

 

Tiếng Anh

English Language

 

66

 

Quản trị tài chính 2

Financial Management 2

 

67

 

Phương pháp nghiên cứu

Research Methods

 

68

 

Du lịch học 2

Tourism Studies 2

 

69

 

Phát triển doanh nghiệp

Enterprise Development

 

70

 

Quản trị tác nghiệp và chất lượng

Operations & Quality Management

 

Danh sách các môn học chuyên ngành học tại ITT trong năm 5

71

 

Quản trị chiến lược 1

Strategic Management 1

 

72

 

Quản trị đổi mới

Innovation Management

 

73

 

Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp

Corporate Social Resp

 

74

 

Kinh doanh quốc tế

International Business

 

75

 

Quản trị du lịch

Tourism Management 1

 

76

 

Tiếng Anh

English Language

 

77

 

Quản trị chiến lược 2

Strategic Management 2

 

78

 

Thực hành quản trị

Management Practice

 

79

 

Quản trị chuỗi cung

Supply Chain Management

 

80

 

Quản trị dự án

Project Management

 

81

 

Quản trị du lịch

Tourism Management 2

 

 

Các bài khác